shod
shod /ʃɑd/ nghĩa là đi giày
Các nghĩa
-
đi giày
Wearing shoes.
Wallis was unsuitably shod for the muddy hike.
-
có lốp
Having tires equipped.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
shod /ʃɑd/ nghĩa là đi giày
đi giày
Wearing shoes.
Wallis was unsuitably shod for the muddy hike.
có lốp
Having tires equipped.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ