shive
shive /ʃaɪv/ nghĩa là mảnh vụn gỗ (từ sợi lanh hoặc gai dầu)
Các nghĩa
-
mảnh vụn gỗ (từ sợi lanh hoặc gai dầu)
A slice, especially of bread.
Of a cut loafe to steale a shiue
-
mảnh thực vật còn sót trong len đã giặt
A beam or plank of split wood.
-
sợi vải vụn, xơ vải trên bề mặt vải
A flat, wide cork for plugging a large hole or closing a wide-mouthed bottle.
Dạng khác
- shives plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ