← Từ điển

shive

C2 noun

shive /ʃaɪv/ nghĩa là mảnh vụn gỗ (từ sợi lanh hoặc gai dầu)

Các nghĩa

  1. mảnh vụn gỗ (từ sợi lanh hoặc gai dầu)

    A slice, especially of bread.

    Of a cut loafe to steale a shiue

  2. mảnh thực vật còn sót trong len đã giặt

    A beam or plank of split wood.

  3. sợi vải vụn, xơ vải trên bề mặt vải

    A flat, wide cork for plugging a large hole or closing a wide-mouthed bottle.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ