shipbuilding
shipbuilding nghĩa là nghề đóng tàu
Các nghĩa
-
nghề đóng tàu
The construction of ships.
Iron is used in shipbuilding.
In 2013, Tom Jackson published a book about the history of shipbuilding.
-
việc đóng tàu
A construction of a ship.
Dạng khác
- shipbuildings plural