← Từ điển

shimmying

C2 noun

shimmying nghĩa là sự lắc lư, sự rung lắc (như khi nhảy điệu shimmy)

Các nghĩa

  1. sự lắc lư, sự rung lắc (như khi nhảy điệu shimmy)

    The motion of one who shimmies; a shimmy.

    countable · uncountable

Dạng khác