← Từ điển

Shilong

C2 name

Shilong nghĩa là quận Thạch Long, Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. quận Thạch Long, Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam, Trung Quốc

    A district of Pingdingshan, Henan, China.

    A pipeline transporting ammonia at a chemical factory in Shilong district of Pingdingshan city ruptured at around 6.30am yesterday.

  2. thị trấn Thạch Long, Đông Quản, Quảng Đông, Trung Quốc

    A town in Dongguan, Guangdong, China.