← Từ điển

shill

C2 verb

shill /ʃɪl/ nghĩa là che phủ, đậy kín

Các nghĩa

  1. che phủ, đậy kín

    To put under cover; to sheal.

    Tom is a shill for Big Oil.

    Tom is a shill for Big Crypto.

    Tom is a shill for the oil industry.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn