← Từ điển

shawl

B2 verb
gen /ʃɔl/

shawl /ʃoːl/ nghĩa là quấn khăn choàng

Các nghĩa

  1. quấn khăn choàng

    To wrap in a shawl.

    transitive

    Put this shawl on.

    She took the shawl off.

    Tom bought a shawl for his mother.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn