← Từ điển

shaveling

C2 noun

shaveling nghĩa là người cạo đầu, đặc biệt là giáo sĩ hoặc thầy tu

Các nghĩa

  1. người cạo đầu, đặc biệt là giáo sĩ hoặc thầy tu

    Someone with all or part of their head shaved, notably a tonsured clergyman; a priest or monk.

    derogatory · often

  2. thanh niên mới lớn, chàng trai trẻ

    A shaver, stripling, young man physically mature enough to shave.

Dạng khác