← Từ điển

shaved

B1 adj

shaved /ʃeɪvd/ nghĩa là đã cạo râu

Các nghĩa

  1. đã cạo râu

    Having had a shave.

    not-comparable

    He shaved his mustache off.

    The car just shaved the corner.

    His car shaved the wall of the tunnel.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ