shaved
shaved /ʃeɪvd/ nghĩa là đã cạo râu
Các nghĩa
-
đã cạo râu
Having had a shave.
He shaved his mustache off.
The car just shaved the corner.
His car shaved the wall of the tunnel.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ