Sharon
Sharon /ˈʃæɹən/ nghĩa là phụ nữ thuộc tầng lớp lao động
Các nghĩa
-
phụ nữ thuộc tầng lớp lao động
A working-class female.
Sharon found out that she was going to have a baby.
Sharon must be a go-getter.
There's no doubt that Sharon is capable.
Dạng khác
- Sharons plural