← Từ điển

shard

C1 noun

shard /ˈʃɐːd/ nghĩa là mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)

Các nghĩa

  1. mảnh vỡ (thủy tinh, gốm)

    The plant chard.

    uncountable

    Tom cut himself on a shard of glass.

    She cut her finger on a shard of glass.

    I stepped on a glass shard on the beach.