← Từ điển

sharbat

C2 noun

sharbat nghĩa là nước giải khát ngọt làm từ hoa quả hoặc cánh hoa (phổ biến ở Tây và Nam Á)

Các nghĩa

  1. nước giải khát ngọt làm từ hoa quả hoặc cánh hoa (phổ biến ở Tây và Nam Á)

    A West and South Asian sweet drink prepared from fruits or flower petals; a sherbet.

Dạng khác