sharbat
sharbat nghĩa là nước giải khát ngọt làm từ hoa quả hoặc cánh hoa (phổ biến ở Tây và Nam Á)
Các nghĩa
-
nước giải khát ngọt làm từ hoa quả hoặc cánh hoa (phổ biến ở Tây và Nam Á)
A West and South Asian sweet drink prepared from fruits or flower petals; a sherbet.
Dạng khác
- sharbats plural