shan
shan nghĩa là bất công, khắc nghiệt
Các nghĩa
-
bất công, khắc nghiệt
unfair, harsh
Here man! that's pure shan that like
-
kém chất lượng, tồi
poor, low-quality
Dạng khác
- more shan comparative
- most shan superlative
shan nghĩa là bất công, khắc nghiệt
bất công, khắc nghiệt
unfair, harsh
Here man! that's pure shan that like
kém chất lượng, tồi
poor, low-quality