shaming
shaming /ˈʃeɪm.ɪŋ/ nghĩa là sự làm nhục, sự bêu xấu
Các nghĩa
-
sự làm nhục, sự bêu xấu
The activity by which somebody is shamed.
Stop fat shaming me.
Ziri likes shaming people.
Body shaming is a social disease.
Dạng khác
- shamings plural
shaming /ˈʃeɪm.ɪŋ/ nghĩa là sự làm nhục, sự bêu xấu
sự làm nhục, sự bêu xấu
The activity by which somebody is shamed.
Stop fat shaming me.
Ziri likes shaming people.
Body shaming is a social disease.