shamed
shamed /ʃeɪmd/ nghĩa là bị xấu hổ
Các nghĩa
-
bị xấu hổ
That has been shamed.
Syed Hassan, withdrawn, presented only his shamed back to the household, playing the radio, fingering the knobs like a rosary of penitence.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ