← Từ điển

sexton

C1 noun

sexton /ˈsɛk.stən/ nghĩa là người giữ nhà thờ, người coi nhà thờ

Các nghĩa

  1. người giữ nhà thờ, người coi nhà thờ

    A church official who looks after a church building and its graveyard and may act as a gravedigger and bell ringer.

  2. bọ sexton

    A sexton beetle.

Dạng khác