sewel
sewel nghĩa là bù nhìn (thường làm bằng lông vũ buộc vào dây, treo lên để xua đuổi hươu nai)
Các nghĩa
-
bù nhìn (thường làm bằng lông vũ buộc vào dây, treo lên để xua đuổi hươu nai)
A scarecrow, generally made of feathers tied to a string, hung up to prevent deer from breaking into a place.
Dạng khác
- sewels plural