← Từ điển

sev

C2 noun

sev /sɛv/ nghĩa là món sev (món ăn vặt Ấn Độ làm từ bột đậu gà chiên giòn)

Các nghĩa

  1. món sev (món ăn vặt Ấn Độ làm từ bột đậu gà chiên giòn)

    An Indian snack food consisting of small pieces of crunchy noodles made from chickpea flour paste.

    uncountable

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ