← Từ điển

serene

B2 adj

serene /səˈɹiːn/ nghĩa là thanh thản, yên bình

Các nghĩa

  1. thanh thản, yên bình

    Calm, peaceful, unruffled.

    She looked at her students with joviality and a serene mentality.

  2. bình thản, không lo âu

    Without worry or anxiety; unaffected by disturbance.

  3. thanh bình (dùng trong tước hiệu)

    Used as part of certain titles, originally to indicate sovereignty or independence.

    Her Serene Highness

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ