sen
sen /sɛn/ nghĩa là sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
Các nghĩa
-
sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
A unit of length equal 20 wa, 40 meters.
men bunga ishonaman sen buni udalaysan
sen /sɛn/ nghĩa là sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
sen (đơn vị tiền tệ Nhật, bằng 1/100 yên)
A unit of length equal 20 wa, 40 meters.
men bunga ishonaman sen buni udalaysan