semion
semion nghĩa là hạt bán thống kê (loại anyon có tính chất thống kê trung gian giữa fermion và boson)
Các nghĩa
-
hạt bán thống kê (loại anyon có tính chất thống kê trung gian giữa fermion và boson)
A kind of anyon with statistical properties between those of fermions and bosons.
Dạng khác
- semions plural