← Từ điển

seen

A2 verb
gen /siːn/

seen /sɪn/ nghĩa là hiểu, nắm được

Các nghĩa

  1. hiểu, nắm được

    Understood; comprehended.

    jamaica

    Everything irie, seen?

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn