seen
gen /siːn/
seen /sɪn/ nghĩa là hiểu, nắm được
Các nghĩa
-
hiểu, nắm được
Understood; comprehended.
Everything irie, seen?
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
seen /sɪn/ nghĩa là hiểu, nắm được
hiểu, nắm được
Understood; comprehended.
Everything irie, seen?
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn