Seelie
Seelie /ˈsiː.li/ nghĩa là thuộc về tiên tốt, nhân từ (như tiên, v.v.)
Các nghĩa
-
thuộc về tiên tốt, nhân từ (như tiên, v.v.)
Of or pertaining to the Seelie; benevolent (as a fairy, etc).
Dạng khác
- more Seelie comparative
- most Seelie superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ