← Từ điển

seditious

C2 adj

seditious /səˈdɪʃəs/ nghĩa là có tính chất nổi loạn, kích động chống chính quyền

Các nghĩa

  1. có tính chất nổi loạn, kích động chống chính quyền

    Of, related to, or being involved in sedition.

    Do not disturb the soul with seditious truth; better a virtuous lie.

Dạng khác