← Từ điển

secured

B1 adj

secured /səˈkjʊɹd/ nghĩa là được bảo đảm, được cố định

Các nghĩa

  1. được bảo đảm, được cố định

    That has been secured or fastened.

    The windows must be secured.

    Sami secured a job interview.

    The bank secured the city from a flood.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ