← Từ điển

scything

C2 noun

scything nghĩa là việc dùng lưỡi hái

Các nghĩa

  1. việc dùng lưỡi hái

    The act of using a scythe.

    frequent scythings

  2. cỏ đã cắt bằng lưỡi hái

    The mown material left after using a scythe.

Dạng khác