scything
scything nghĩa là việc dùng lưỡi hái
Các nghĩa
-
việc dùng lưỡi hái
The act of using a scythe.
frequent scythings
-
cỏ đã cắt bằng lưỡi hái
The mown material left after using a scythe.
Dạng khác
- scythings plural
scything nghĩa là việc dùng lưỡi hái
việc dùng lưỡi hái
The act of using a scythe.
frequent scythings
cỏ đã cắt bằng lưỡi hái
The mown material left after using a scythe.