scurry
scurry /ˈskʌ.ɹi/ nghĩa là chạy lăng quăng, chạy vội
Các nghĩa
-
chạy lăng quăng, chạy vội
To run with quick light steps, to scamper.
Then the piglet tore loose from the creepers and scurried into the undergrowth.
Dạng khác
- scurries present, singular, third-person
- scurrying participle, present
- scurried participle, past
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ