← Từ điển

scully

B1 noun

scully nghĩa là chướng ngại vật chống xe quân sự; nhím Czech

Các nghĩa

  1. chướng ngại vật chống xe quân sự; nhím Czech

    An obstacle set up against military vehicles; a Czech hedgehog.

    Horned scullies usually are placed in water about 15 feet apart in a line parallel to the beach, with the rails pointing out to sea

Dạng khác