← Từ điển
scrap
B1
noun
/ˈskɹæp/
Các nghĩa
cuộc ẩu đả
A fight, tussle, skirmish.
We got in a little scrap over who should pay the bill.
Dạng khác
scraps
plural
Thêm vào danh sách học
Trang chủ
Học
Từ điển
Phát âm
Tôi