← Từ điển

scouter

C2 noun

scouter nghĩa là thợ đẽo đá (người khoan lỗ xiên hoặc ngang và dùng nêm để tách đá)

Các nghĩa

  1. thợ đẽo đá (người khoan lỗ xiên hoặc ngang và dùng nêm để tách đá)

    A stoneworker who removes large projections by boring slanting or transverse holes and using wedges etc. to split the stone.

Dạng khác