← Từ điển

Scout

A2 name

Scout nghĩa là biệt danh, dùng cho cả nam và nữ

Các nghĩa

  1. biệt danh, dùng cho cả nam và nữ

    A nickname, used for both genders.

    Tom is a Boy Scout.

    Tom was a boy scout.

    When did you become a Boy Scout?