← Từ điển

scorching

C1 adj

scorching nghĩa là nóng như thiêu như đốt

Các nghĩa

  1. nóng như thiêu như đốt

    Very hot.

    It was a scorching summer, and the ice-cream sellers plied a roaring trade.

  2. chua cay, mỉa mai

    Bitterly sarcastic; scathing; withering.

  3. gợi cảm, hấp dẫn

    Sexy, sexual, attractive.

  4. rất nhanh, phi như bay

    Of speed when driving, running, etc.: Very high.

    Dan Patch clocked a scorching 1:55.5 flat.

Dạng khác