← Từ điển

scilla

C2 noun

scilla /ˈsɪlə/ nghĩa là cây hành biển, cây lan chuông

Các nghĩa

  1. cây hành biển, cây lan chuông

    A plant of the genus Scilla; a squill.

  2. củ hành biển

    A bulb of Urginea scilla.

    Scilla, or sea onyon, hot and dry in the third degree.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ