← Từ điển

schoolbag

C2 noun

schoolbag /ˈskuːl.bæɡ/ nghĩa là cặp, cặp sách

Các nghĩa

  1. cặp · cặp sách

    A satchel used to carry supplies for school; a bookbag.

    I bought a new schoolbag today.

    Today I bought a new schoolbag.

    Where did she buy her schoolbag?

Dạng khác