← Từ điển

scheming

B2 noun

scheming nghĩa là mưu đồ, âm mưu

Các nghĩa

  1. mưu đồ, âm mưu

    The activity or practice of making secret or underhanded plans.

    countable · uncountable

    What are you scheming?

    When will you stop scheming?

    I know what you're scheming to do.

Dạng khác