scav
scav /skæv/ nghĩa là lục lọi, nhặt nhạnh; trộm cắp
Các nghĩa
-
lục lọi, nhặt nhạnh; trộm cắp
To scavenge; to steal.
Scavving the whole city isn't the way to find it. It's too slow! Don't you see? You have to think to work out where it is.
Dạng khác
- scavs present, singular, third-person
- scavving participle, present
- scavved participle, past
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ