scape
scape /ˈskeɪp/ nghĩa là cọng hoa (mọc thẳng từ rễ, củ)
Các nghĩa
-
cọng hoa (mọc thẳng từ rễ, củ)
The cry of the snipe when flushed.
-
đốt gốc râu (sâu bọ)
The snipe itself.
Dạng khác
- scapes plural
scape /ˈskeɪp/ nghĩa là cọng hoa (mọc thẳng từ rễ, củ)
cọng hoa (mọc thẳng từ rễ, củ)
The cry of the snipe when flushed.
đốt gốc râu (sâu bọ)
The snipe itself.