← Từ điển

savvy

C1 noun

savvy /ˈsæv.i/ nghĩa là sự sắc sảo, sự khôn ngoan

Các nghĩa

  1. sự sắc sảo, sự khôn ngoan

    Shrewdness.

    informal · uncountable

    Tom is savvy, isn't he?

    Sami is very tech-savvy.

    Mary is savvy, isn't she?