savvy
savvy /ˈsæv.i/ nghĩa là sự sắc sảo, sự khôn ngoan
Các nghĩa
-
sự sắc sảo, sự khôn ngoan
Shrewdness.
Tom is savvy, isn't he?
Sami is very tech-savvy.
Mary is savvy, isn't she?
savvy /ˈsæv.i/ nghĩa là sự sắc sảo, sự khôn ngoan
sự sắc sảo, sự khôn ngoan
Shrewdness.
Tom is savvy, isn't he?
Sami is very tech-savvy.
Mary is savvy, isn't she?