saved
saved /seɪvd/ nghĩa là được cứu rỗi
Các nghĩa
-
được cứu rỗi
Rescued from the consequences of sin.
He was saved by a hair.
Tom saved her from the fire.
But you have saved the best till now.
-
để dành
Retained for future use rather than spent.
A penny saved is a penny earned.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ