satnav
satnav /ˈsæt.næv/ nghĩa là hệ thống định vị vệ tinh
Các nghĩa
-
hệ thống định vị vệ tinh
A satellite navigation system.
My car hasn't got a satnav.
My car doesn't have a satnav.
Tom has a hire car with satnav.
-
thiết bị định vị vệ tinh
A satellite navigation system receiver.
-
thiết bị GPS dân dụng
A civilian GPS receiver (“a Navstar receiver”).
Dạng khác
- satnavs plural