saskatoon
saskatoon /ˌsæskəˈtuːn/ nghĩa là cây saskatoon (cây bụi ở Tây Bắc Mỹ)
Các nghĩa
-
cây saskatoon (cây bụi ở Tây Bắc Mỹ)
A shrub inhabiting western North America (Amelanchier alnifolia).
-
quả saskatoon (quả mọng ăn được)
The edible berry of this shrub.
Dạng khác
- saskatoons plural