sapu
sapu /ˈsɑ.puː/ nghĩa là ăn hết, ăn sạch
Các nghĩa
-
ăn hết, ăn sạch
to eat up
I liked to sapu everything.
-
trộm, ăn cắp
to steal
Dạng khác
- sapus present, singular, third-person
- sapuing participle, present
- sapued participle, past
sapu /ˈsɑ.puː/ nghĩa là ăn hết, ăn sạch
ăn hết, ăn sạch
to eat up
I liked to sapu everything.
trộm, ăn cắp
to steal