← Từ điển

sapu

C2 verb

sapu /ˈsɑ.puː/ nghĩa là ăn hết, ăn sạch

Các nghĩa

  1. ăn hết, ăn sạch

    to eat up

    singlish · colloquial

    I liked to sapu everything.

  2. trộm, ăn cắp

    to steal

    singlish · colloquial

Dạng khác