← Từ điển

sando

C2 noun

sando nghĩa là bánh mì kẹp kiểu Nhật (bánh mì trắng cắt bỏ vỏ, có thể có nhân ngọt)

Các nghĩa

  1. bánh mì kẹp kiểu Nhật (bánh mì trắng cắt bỏ vỏ, có thể có nhân ngọt)

    sleeveless undershirt; tank top; wifebeater; singlet; vest

    philippines

Dạng khác