Sancho
Sancho /ˈsæn.t͡ʃoʊ/ nghĩa là tên nam giới từ tiếng Tây Ban Nha
Các nghĩa
-
tên nam giới từ tiếng Tây Ban Nha
A male given name from Spanish.
Sancho Panza loves sayings.
Sancho Panza loves proverbs.
-
con chín chủ bài trong trò Sancho Pedro
The nine of trumps in the game of Sancho Pedro.
-
trợ thủ, bạn đồng hành
An assistant or sidekick, from Cervantes’ Sancho Panza.
“It was my privilege to accompany this hero, as his humble Sancho.”