← Từ điển

salvor

C2 noun

salvor nghĩa là người cứu hộ (tàu, hàng hóa)

Các nghĩa

  1. người cứu hộ (tàu, hàng hóa)

    One who salvages; especially, one who voluntarily assists in saving a distressed ship or its goods at sea.

Dạng khác