salvor
salvor nghĩa là người cứu hộ (tàu, hàng hóa)
Các nghĩa
-
người cứu hộ (tàu, hàng hóa)
One who salvages; especially, one who voluntarily assists in saving a distressed ship or its goods at sea.
Dạng khác
- salvors plural
salvor nghĩa là người cứu hộ (tàu, hàng hóa)
người cứu hộ (tàu, hàng hóa)
One who salvages; especially, one who voluntarily assists in saving a distressed ship or its goods at sea.