Salvo
Salvo nghĩa là Salvo (khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ)
Các nghĩa
-
Salvo (khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ)
A surname from Italian.
The press secretary faced a salvo of questions from the reporters.
Dạng khác
- Salvos plural