← Từ điển

salver

C2 noun

salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa

Các nghĩa

  1. người chữa bệnh, người cứu chữa

    One who salves or cures.

  2. lang băm, thầy thuốc giả

    One who pretends to cure; a quacksalver.

Dạng khác