salter
salter nghĩa là người làm muối, người bán muối, người ướp muối
Các nghĩa
-
người làm muối, người bán muối, người ướp muối
One who makes, sells, or applies salt.
-
cá hồi rời nước mặn lên suối
A trout leaving salt water to ascend a stream.
Dạng khác
- salters plural