← Từ điển

Salem

B2 name

Salem /ˈseɪləm/ nghĩa là Sa-lem (thành phố trong Kinh Thánh, thường được đồng nhất với Jerusalem)

Các nghĩa

  1. Sa-lem (thành phố trong Kinh Thánh, thường được đồng nhất với Jerusalem)

    A male given name from Arabic.

    I'm worried about my cat Salem.

    When I was in Salem, I would often play tennis with John.

    Salem Solomon provided translation from accounts in Tigrigna.

  2. Salem (thủ phủ bang Oregon, Mỹ)

    A surname from Arabic.

Dạng khác