Saint
Saint /seɪnt/ nghĩa là họ Saint
Các nghĩa
-
họ Saint
A surname.
He acted like a saint.
He is a saint of a man.
It would provoke a saint.
Dạng khác
- Saints plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Saint /seɪnt/ nghĩa là họ Saint
họ Saint
A surname.
He acted like a saint.
He is a saint of a man.
It would provoke a saint.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối